TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verachten

/fɛɐ̯ˈaχtən/ giọng máy của trình duyệt

verachten nghĩa là khinh bỉ, khinh miệt.

Nghĩa của verachten

Động từ

  1. Khinh bỉ, khinh miệt.

Chia động từ verachten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verachtetPhân từ I: verachtend

Hiện tại Präsens

  • ich verachte
  • du verachtest
  • er/sie/es verachtet
  • wir verachten
  • ihr verachtet
  • sie/Sie verachten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verachtete
  • du verachtetest
  • er/sie/es verachtete
  • wir verachteten
  • ihr verachtetet
  • sie/Sie verachteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verachtet
  • du hast verachtet
  • er/sie/es hat verachtet
  • wir haben verachtet
  • ihr habt verachtet
  • sie/Sie haben verachtet

Tương lai Futur I

  • ich werde verachten
  • du wirst verachten
  • er/sie/es wird verachten
  • wir werden verachten
  • ihr werdet verachten
  • sie/Sie werden verachten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verachte
  • du verachtest
  • er/sie/es verachte
  • wir verachten
  • ihr verachtet
  • sie/Sie verachten

Mệnh lệnh Imperativ

  • veracht! (du)
  • verachtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verachten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to despise, to have contempt (for) (especially for moral reasons); to scorn, to disregard (warnings, the law, etc.)

Câu hỏi thường gặp

verachten nghĩa là gì?

verachten (động từ) nghĩa là khinh bỉ, khinh miệt.

Chia động từ verachten ở thì hiện tại thế nào?

ich verachte, du verachtest, er/sie/es verachtet, wir verachten, ihr verachtet, sie/Sie verachten. Phân từ II: verachtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.