TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Verabredung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈʔapʁeːdʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verabredungen · sinh cách: der Verabredung

die Verabredung nghĩa là hẹn, hẹn hò, hẹn gặp.

Nghĩa của Verabredung

Danh từ · giống cái

  1. Hẹn.
  2. Hẹn hò, hẹn gặp.

Biến cách của Verabredung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Verabredungdie Verabredungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Verabredungder Verabredungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Verabredungden Verabredungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Verabredungdie Verabredungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verabredung

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Verabredung

  • Was soll ich zu der Verabredung morgen anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2858745
  • Ich mache es mir zur Regel, niemals zu einer Verabredung zu spät zu kommen. Tôi tự đặt ra quy định không bao giờ được đến muộn buổi hẹn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2747729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ appointment; date (pre-arranged social meeting)

Câu hỏi thường gặp

Verabredung nghĩa là gì?

Verabredung (danh từ) nghĩa là hẹn, hẹn hò, hẹn gặp.

Verabredung là der, die hay das?

Verabredung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verabredung); số nhiều: die Verabredungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.