das Date
số nhiều: die Dates · sinh cách: des Dates
das Date nghĩa là hẹn hò, hẹn gặp.
Nghĩa của Date
Danh từ · giống trung
- Thân mật Hẹn hò, hẹn gặp.
Biến cách của Date (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Date | die Dates |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dates | der Dates |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Date | den Dates |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Date | die Dates |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Date
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Date
- Was meinst du, welche Sachen sollte ich morgen zu meinem Date anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917341
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ date (romantic meeting); date (person with whom one has such a meeting); date (non-romantic meeting)
Câu hỏi thường gặp
Date nghĩa là gì?
Date (danh từ) nghĩa là hẹn hò, hẹn gặp.
Date là der, die hay das?
Date là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Date); số nhiều: die Dates.