TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Date

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dɛɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dates · sinh cách: des Dates

das Date nghĩa là hẹn hò, hẹn gặp.

Nghĩa của Date

Danh từ · giống trung

  1. Thân mật Hẹn hò, hẹn gặp.

Biến cách của Date (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Datedie Dates
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Datesder Dates
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dateden Dates
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Datedie Dates

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Date

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Date

  • Was meinst du, welche Sachen sollte ich morgen zu meinem Date anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917341

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ date (romantic meeting); date (person with whom one has such a meeting); date (non-romantic meeting)

Câu hỏi thường gặp

Date nghĩa là gì?

Date (danh từ) nghĩa là hẹn hò, hẹn gặp.

Date là der, die hay das?

Date là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Date); số nhiều: die Dates.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.