TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Datei

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/daˈtaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dateien · sinh cách: der Datei

die Datei nghĩa là tập tin, tệp, tệp tin.

Nghĩa của Datei

Danh từ · giống cái

  1. Tập tin.
  2. Tệp, tệp tin.

Biến cách của Datei (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dateidie Dateien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dateider Dateien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dateiden Dateien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dateidie Dateien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Datei

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Datei

  • In welchen Ordner hast du die Datei gespeichert? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5977
  • In welchem Ordner haben Sie die Datei gespeichert? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10846546
  • Bitte löschen Sie diese Datei. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762948
  • Lösch bitte diese Datei. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762949

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ file; file, register

Câu hỏi thường gặp

Datei nghĩa là gì?

Datei (danh từ) nghĩa là tập tin, tệp, tệp tin.

Datei là der, die hay das?

Datei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Datei); số nhiều: die Dateien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.