die Datei
số nhiều: die Dateien · sinh cách: der Datei
die Datei nghĩa là tập tin, tệp, tệp tin.
Nghĩa của Datei
Danh từ · giống cái
- Tập tin.
- Tệp, tệp tin.
Biến cách của Datei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Datei | die Dateien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Datei | der Dateien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Datei | den Dateien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Datei | die Dateien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Datei
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Datei
- In welchen Ordner hast du die Datei gespeichert? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5977
- In welchem Ordner haben Sie die Datei gespeichert? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10846546
- Bitte löschen Sie diese Datei. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762948
- Lösch bitte diese Datei. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762949
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ file; file, register
Câu hỏi thường gặp
Datei nghĩa là gì?
Datei (danh từ) nghĩa là tập tin, tệp, tệp tin.
Datei là der, die hay das?
Datei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Datei); số nhiều: die Dateien.