TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das File

danh từ giống trung
/faɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Files · sinh cách: des Files

das File nghĩa là tập tin, tệp, tệp tin.

Nghĩa của File

Danh từ · giống trung

  1. Tập tin.
  2. Tiếng lóng Tệp, tệp tin.

Biến cách của File (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Filedie Files
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Filesder Files
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fileden Files
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Filedie Files

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với File

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ file

Câu hỏi thường gặp

File nghĩa là gì?

File (danh từ) nghĩa là tập tin, tệp, tệp tin.

File là der, die hay das?

File là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das File); số nhiều: die Files.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.