TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Figur

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fiˈɡuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Figuren · sinh cách: der Figur

die Figur nghĩa là nhân vật.

Nghĩa của Figur

Danh từ · giống cái

  1. Nhân vật.

Biến cách của Figur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Figurdie Figuren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Figurder Figuren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Figurden Figuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Figurdie Figuren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Figur

Đồng nghĩa

Họ từ của Figur

Câu ví dụ với Figur

  • Bei jungen Mädchen besteht ein starker Wunsch nach einer schlanken Figur. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ figure, figurine; character (being in a story); piece (one of the small objects played in board games); figure (a drawing or representation conveying information); figure (the shape of human body)

Câu hỏi thường gặp

Figur nghĩa là gì?

Figur (danh từ) nghĩa là nhân vật.

Figur là der, die hay das?

Figur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Figur); số nhiều: die Figuren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.