die Figur
số nhiều: die Figuren · sinh cách: der Figur
die Figur nghĩa là nhân vật.
Nghĩa của Figur
Danh từ · giống cái
- Nhân vật.
Biến cách của Figur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Figur | die Figuren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Figur | der Figuren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Figur | den Figuren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Figur | die Figuren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Figur
Đồng nghĩa
Họ từ của Figur
Câu ví dụ với Figur
- Bei jungen Mädchen besteht ein starker Wunsch nach einer schlanken Figur. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ figure, figurine; character (being in a story); piece (one of the small objects played in board games); figure (a drawing or representation conveying information); figure (the shape of human body)
Câu hỏi thường gặp
Figur nghĩa là gì?
Figur (danh từ) nghĩa là nhân vật.
Figur là der, die hay das?
Figur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Figur); số nhiều: die Figuren.