das Fieber
sinh cách: des Fiebers
das Fieber nghĩa là sốt.
Nghĩa của Fieber
Danh từ · giống trung
- Sốt.
Biến cách của Fieber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Fieber | die Fieber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fiebers | der Fieber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fieber | den Fiebern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Fieber | die Fieber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fieber
- Ich habe Husten und ein bisschen Fieber. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1035
- Ich scheine Fieber zu haben. Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330465
- Du hast kein Fieber. Bạn không có bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392847
- Hast du Fieber? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343094
- Haben Sie Fieber? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #555930
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fever (heightened body temperature); vigour, confidence; fever, bug (obsession for an activity)
Câu hỏi thường gặp
Fieber nghĩa là gì?
Fieber (danh từ) nghĩa là sốt.
Fieber là der, die hay das?
Fieber là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fieber).