TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Fieber

danh từ giống trung
/ˈfiːbər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Fiebers

das Fieber nghĩa là sốt.

Nghĩa của Fieber

Danh từ · giống trung

  1. Sốt.

Biến cách của Fieber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Fieberdie Fieber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fiebersder Fieber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fieberden Fiebern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Fieberdie Fieber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fieber

  • Ich habe Husten und ein bisschen Fieber. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1035
  • Ich scheine Fieber zu haben. Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330465
  • Du hast kein Fieber. Bạn không có bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392847
  • Hast du Fieber? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343094
  • Haben Sie Fieber? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #555930

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fever (heightened body temperature); vigour, confidence; fever, bug (obsession for an activity)

Câu hỏi thường gặp

Fieber nghĩa là gì?

Fieber (danh từ) nghĩa là sốt.

Fieber là der, die hay das?

Fieber là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fieber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.