TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fies

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fiːs/ giọng máy của trình duyệt

fies nghĩa là xấu tính, đểu, khó chịu.

Nghĩa của fies

Tính từ

  1. (khẩu ngữ) xấu tính, đểu, khó chịu. (biên soạn)

So sánh của fies

So sánh hơnfieser
So sánh nhấtam fiesesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ disgusting, disagreeable; mean, uncomfortable, not nice; mean or otherwise dislikeable; disgusted

Câu hỏi thường gặp

fies nghĩa là gì?

fies (tính từ) nghĩa là xấu tính, đểu, khó chịu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.