der Stein
số nhiều: die Steine · sinh cách: des Steins
der Stein nghĩa là đá.
Nghĩa của Stein
Danh từ · giống đực
- Đá.
Biến cách của Stein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stein | die Steine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Steins | der Steine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stein | den Steinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stein | die Steine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stein
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Stein
- Stein der Weisen — Hòn đá phù thủy, đá tạo vàng.
Câu ví dụ với Stein
- Er warf einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361477
- Er schmiss einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457234
- Der Junge schmiss einen Stein nach dem Frosch. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139523
- Der fallende Stein tötete ihn auf einen Streich. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693852
- Ich baue Häuser von Stein. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293323
- Ich baue Häuser aus Stein. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867642
- Er schläft wie ein Stein. Anh ấy ngủ say như chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13662043
- Tom schläft wie ein Stein. Die Welt könnte untergehen, und er würde es nicht bemerken. Tom ngủ say như chết. Cho dù trời có sập, anh ta sẽ không để tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stone, rock; any stone-like material such as brick or concrete; pit (core of a fruit); stone (unit of weight); money, bucks; stein (type of beer mug)
- Tiền tố very
- Hậu tố Added to a stem to form a patronymic or matronymic surname.
Câu hỏi thường gặp
Stein nghĩa là gì?
Stein (danh từ) nghĩa là đá.
Stein là der, die hay das?
Stein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stein); số nhiều: die Steine.