TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stein

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtaɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Steine · sinh cách: des Steins

der Stein nghĩa là đá.

Nghĩa của Stein

Danh từ · giống đực

  1. Đá.

Biến cách của Stein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Steindie Steine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Steinsder Steine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Steinden Steinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Steindie Steine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stein

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Stein

Câu ví dụ với Stein

  • Er warf einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361477
  • Er schmiss einen Stein in den Teich. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457234
  • Der Junge schmiss einen Stein nach dem Frosch. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139523
  • Der fallende Stein tötete ihn auf einen Streich. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693852
  • Ich baue Häuser von Stein. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293323
  • Ich baue Häuser aus Stein. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867642
  • Er schläft wie ein Stein. Anh ấy ngủ say như chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13662043
  • Tom schläft wie ein Stein. Die Welt könnte untergehen, und er würde es nicht bemerken. Tom ngủ say như chết. Cho dù trời có sập, anh ta sẽ không để tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stone, rock; any stone-like material such as brick or concrete; pit (core of a fruit); stone (unit of weight); money, bucks; stein (type of beer mug)
  • Tiền tố very
  • Hậu tố Added to a stem to form a patronymic or matronymic surname.

Câu hỏi thường gặp

Stein nghĩa là gì?

Stein (danh từ) nghĩa là đá.

Stein là der, die hay das?

Stein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stein); số nhiều: die Steine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.