TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

steigen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtaɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt

steigen nghĩa là lên, leo, trèo.

Nghĩa của steigen

Động từ

  1. Lên.
  2. Leo, trèo.
  3. Dậy, đứng dậy.

Chia động từ steigen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gestiegenPhân từ I: steigend

Hiện tại Präsens

  • ich steige
  • du steigst
  • er/sie/es steigt
  • wir steigen
  • ihr steigt
  • sie/Sie steigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stieg
  • du stiegst
  • er/sie/es stieg
  • wir stiegen
  • ihr stiegt
  • sie/Sie stiegen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gestiegen
  • du bist gestiegen
  • er/sie/es ist gestiegen
  • wir sind gestiegen
  • ihr seid gestiegen
  • sie/Sie sind gestiegen

Tương lai Futur I

  • ich werde steigen
  • du wirst steigen
  • er/sie/es wird steigen
  • wir werden steigen
  • ihr werdet steigen
  • sie/Sie werden steigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich steige
  • du steigest
  • er/sie/es steige
  • wir steigen
  • ihr steiget
  • sie/Sie steigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • steig! (du)
  • steigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của steigen

Câu ví dụ với steigen

  • Die Lebenshaltungskosten sind drastisch gestiegen. Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.Tatoeba #436
  • Die Preise werden weiter steigen. Giá cả sẽ tiếp tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967329
  • Die Preise steigen. Giá cả tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #616844
  • Der Yen steigt und der Dollar fällt. Đồng yên tăng lên và đồng đô la giảm xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623037
  • Dieser Wein ist mir zu Kopf gestiegen. Tôi đã bắt đầu say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8312723
  • Die Schamröte stieg ihr ins Gesicht. Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6029752
  • Ihr Preis stieg um das Dreifache. Giá của nó đã tăng gấp ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12165015
  • Ich stieg an der Bushaltestelle aus und ging nach rechts. Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1560913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ascend, to climb, to rise; to rise (in value, of commodities etc.); to enter, to step (into a large vehicle); to begin, commence; to rear up

Câu hỏi thường gặp

steigen nghĩa là gì?

steigen (động từ) nghĩa là lên, leo, trèo.

Chia động từ steigen ở thì hiện tại thế nào?

ich steige, du steigst, er/sie/es steigt, wir steigen, ihr steigt, sie/Sie steigen. Phân từ II: gestiegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.