TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herabsteigen

/hɛˈʁapʃtaɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt

herabsteigen nghĩa là xuống.

Nghĩa của herabsteigen

Động từ

  1. Xuống.

Chia động từ herabsteigen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: herabgestiegenPhân từ I: herabsteigend

Động từ tách: tiểu từ herab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich steige herab…).

Hiện tại Präsens

  • ich steige herab
  • du steigst herab
  • er/sie/es steigt herab
  • wir steigen herab
  • ihr steigt herab
  • sie/Sie steigen herab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stieg herab
  • du stiegst herab
  • er/sie/es stieg herab
  • wir stiegen herab
  • ihr stiegt herab
  • sie/Sie stiegen herab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin herabgestiegen
  • du bist herabgestiegen
  • er/sie/es ist herabgestiegen
  • wir sind herabgestiegen
  • ihr seid herabgestiegen
  • sie/Sie sind herabgestiegen

Tương lai Futur I

  • ich werde herabsteigen
  • du wirst herabsteigen
  • er/sie/es wird herabsteigen
  • wir werden herabsteigen
  • ihr werdet herabsteigen
  • sie/Sie werden herabsteigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich steige herab
  • du steigest herab
  • er/sie/es steige herab
  • wir steigen herab
  • ihr steiget herab
  • sie/Sie steigen herab

Mệnh lệnh Imperativ

  • steig herab! (du)
  • steigt herab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herabsteigen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to descend

Câu hỏi thường gặp

herabsteigen nghĩa là gì?

herabsteigen (động từ) nghĩa là xuống.

Chia động từ herabsteigen ở thì hiện tại thế nào?

ich steige herab, du steigst herab, er/sie/es steigt herab, wir steigen herab, ihr steigt herab, sie/Sie steigen herab. Phân từ II: herabgestiegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.