heraus
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[hɛˈʁaus] giọng máy của trình duyệt
heraus nghĩa là ra.
Nghĩa của heraus
Phó từ
- Ra (từ trong ra, về phía người nói) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heraus
Trái nghĩa
Câu ví dụ với heraus
- Das Gerücht stellte sich als falsch heraus. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #665964
- Tom kommt nicht oft aus der Stadt heraus. Tôi không rời khỏi thành phố nhiều lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872766
- Es kam nichts dabei heraus. Tất cả đều đã trở thành công cốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2198123
- Tom öffnete die Werkzeugkiste und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9394609
- Tom öffnete den Werkzeugkasten und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12269716
- Es stellt sich heraus, dass Konfuzius nichts von all dem gesagt hatte. Hoá ra Khổng Tử không hề nói những điều như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14041425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ out of (in the direction of the speaker); out over here; out from there
- Tiền tố A prefix, conveying a movement out of something (in direction towards the speaker)
Câu hỏi thường gặp
heraus nghĩa là gì?
heraus (phó từ) nghĩa là ra.