TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herausfinden

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

herausfinden nghĩa là tìm ra, phát hiện ra.

Nghĩa của herausfinden

Động từ

  1. Tìm ra, phát hiện ra. (biên soạn)

Chia động từ herausfinden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: herausgefundenPhân từ I: herausfindend

Động từ tách: tiểu từ heraus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich finde heraus…).

Hiện tại Präsens

  • ich finde heraus
  • du findest heraus
  • er/sie/es findet heraus
  • wir finden heraus
  • ihr findet heraus
  • sie/Sie finden heraus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fand heraus
  • du fandest heraus
  • er/sie/es fand heraus
  • wir fanden heraus
  • ihr fandet heraus
  • sie/Sie fanden heraus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe herausgefunden
  • du hast herausgefunden
  • er/sie/es hat herausgefunden
  • wir haben herausgefunden
  • ihr habt herausgefunden
  • sie/Sie haben herausgefunden

Tương lai Futur I

  • ich werde herausfinden
  • du wirst herausfinden
  • er/sie/es wird herausfinden
  • wir werden herausfinden
  • ihr werdet herausfinden
  • sie/Sie werden herausfinden

Giả định II Konjunktiv II

  • ich fände heraus
  • du fändest heraus
  • er/sie/es fände heraus
  • wir fänden heraus
  • ihr fändet heraus
  • sie/Sie fänden heraus

Giả định I Konjunktiv I

  • ich finde heraus
  • du findest heraus
  • er/sie/es finde heraus
  • wir finden heraus
  • ihr findet heraus
  • sie/Sie finden heraus

Mệnh lệnh Imperativ

  • find heraus! (du)
  • findet heraus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herausfinden

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với herausfinden

  • Ich möchte herausfinden, wer das getan hat. Tôi muốn tìm ra ai đã làm thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3806950
  • Ich finde, du solltest herausfinden, wohin Tom ging. Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2476942
  • Ich finde, Sie sollten herausfinden, wohin Tom ging. Tôi nghĩ bạn nên tìm hiểu xem Tom đã đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2476943
  • Ich würde gerne herausfinden, warum sie so gesprochen hat. Tôi rất muốn tìm hiểu lý do tại sao cô ấy nói vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802143
  • Ich finde, wir müssen herausfinden, wem Tom das zu geben beabsichtigt. Tôi nghĩ chúng ta cần phải tìm ra là Tom định đưa cái đó cho ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581171
  • Ich habe etwas herausgefunden. Tôi đã tìm thấy cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2162234
  • Die Lüge brachte ihm Ärger ein, als sein Chef die Wahrheit herausfand. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457391
  • Er erinnert sich noch an den Tag, an dem seine Mutter herausfand, dass er rauchte. Anh ấy vẫn nhớ cái ngày mẹ anh phát hiện ra anh đang hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #672292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to find out; to figure out

Câu hỏi thường gặp

herausfinden nghĩa là gì?

herausfinden (động từ) nghĩa là tìm ra, phát hiện ra.

Chia động từ herausfinden ở thì hiện tại thế nào?

ich finde heraus, du findest heraus, er/sie/es findet heraus, wir finden heraus, ihr findet heraus, sie/Sie finden heraus. Phân từ II: herausgefunden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.