TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herausfordern

[hɛˈʁausfɔʁdɐn] giọng máy của trình duyệt

herausfordern nghĩa là thách đấu, thách, thách thức.

Nghĩa của herausfordern

Động từ

  1. Thách đấu.
  2. Thách, thách thức, thách đố.

Chia động từ herausfordern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: herausgefordertPhân từ I: herausfordernd

Động từ tách: tiểu từ heraus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fordre heraus…).

Hiện tại Präsens

  • ich fordre heraus
  • du forderst heraus
  • er/sie/es fordert heraus
  • wir fordern heraus
  • ihr fordert heraus
  • sie/Sie fordern heraus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich forderte heraus
  • du fordertest heraus
  • er/sie/es forderte heraus
  • wir forderten heraus
  • ihr fordertet heraus
  • sie/Sie forderten heraus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe herausgefordert
  • du hast herausgefordert
  • er/sie/es hat herausgefordert
  • wir haben herausgefordert
  • ihr habt herausgefordert
  • sie/Sie haben herausgefordert

Tương lai Futur I

  • ich werde herausfordern
  • du wirst herausfordern
  • er/sie/es wird herausfordern
  • wir werden herausfordern
  • ihr werdet herausfordern
  • sie/Sie werden herausfordern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fordere heraus
  • du forderest heraus
  • er/sie/es fordere heraus
  • wir fordern heraus
  • ihr forderet heraus
  • sie/Sie fordern heraus

Mệnh lệnh Imperativ

  • fordre heraus! (du)
  • fordert heraus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của herausfordern

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to challenge; to defy; to provoke

Câu hỏi thường gặp

herausfordern nghĩa là gì?

herausfordern (động từ) nghĩa là thách đấu, thách, thách thức.

Chia động từ herausfordern ở thì hiện tại thế nào?

ich fordre heraus, du forderst heraus, er/sie/es fordert heraus, wir fordern heraus, ihr fordert heraus, sie/Sie fordern heraus. Phân từ II: herausgefordert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.