der Kern
số nhiều: die Kerne · sinh cách: des Kernes
der Kern nghĩa là lõi, tâm, hạt.
Nghĩa của Kern
Danh từ · giống đực
- Lõi, tâm.
- Hạt.
Biến cách của Kern (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kern | die Kerne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kernes | der Kerne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kern | den Kernen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kern | die Kerne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kern
Câu ví dụ với Kern
- Gibt es Wassermelonen ohne Kerne? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8080335
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kernel; grain; core, nucleus; nucleus; pit, pip, stone (of a fruit)
Câu hỏi thường gặp
Kern nghĩa là gì?
Kern (danh từ) nghĩa là lõi, tâm, hạt.
Kern là der, die hay das?
Kern là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kern); số nhiều: die Kerne.