TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kern

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɛrn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kerne · sinh cách: des Kernes

der Kern nghĩa là lõi, tâm, hạt.

Nghĩa của Kern

Danh từ · giống đực

  1. Lõi, tâm.
  2. Hạt.

Biến cách của Kern (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kerndie Kerne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kernesder Kerne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kernden Kernen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kerndie Kerne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kern

Câu ví dụ với Kern

  • Gibt es Wassermelonen ohne Kerne? Dưa hấu không hạt có tồn tại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8080335

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kernel; grain; core, nucleus; nucleus; pit, pip, stone (of a fruit)

Câu hỏi thường gặp

Kern nghĩa là gì?

Kern (danh từ) nghĩa là lõi, tâm, hạt.

Kern là der, die hay das?

Kern là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kern); số nhiều: die Kerne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.