TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kernwaffe

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kernwaffen · sinh cách: der Kernwaffe

die Kernwaffe nghĩa là vũ khí hạt nhân.

Nghĩa của Kernwaffe

Danh từ · giống cái

  1. Vũ khí hạt nhân.

Biến cách của Kernwaffe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kernwaffedie Kernwaffen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kernwaffeder Kernwaffen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kernwaffeden Kernwaffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kernwaffedie Kernwaffen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kernwaffe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nuclear weapon

Câu hỏi thường gặp

Kernwaffe nghĩa là gì?

Kernwaffe (danh từ) nghĩa là vũ khí hạt nhân.

Kernwaffe là der, die hay das?

Kernwaffe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kernwaffe); số nhiều: die Kernwaffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.