die Kerze
số nhiều: die Kerzen · sinh cách: der Kerze
die Kerze nghĩa là nến, đèn cầy.
Nghĩa của Kerze
Danh từ · giống cái
- Nến.
- Đèn cầy.
Biến cách của Kerze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kerze | die Kerzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kerze | der Kerzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kerze | den Kerzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kerze | die Kerzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kerze
- Tom zündete die Kerzen an. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2869837
- Blas die Kerzen aus! Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2886595
- Blast die Kerzen aus! Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2887746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candle
Câu hỏi thường gặp
Kerze nghĩa là gì?
Kerze (danh từ) nghĩa là nến, đèn cầy.
Kerze là der, die hay das?
Kerze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kerze); số nhiều: die Kerzen.