TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kerze

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɛʁtsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kerzen · sinh cách: der Kerze

die Kerze nghĩa là nến, đèn cầy.

Nghĩa của Kerze

Danh từ · giống cái

  1. Nến.
  2. Đèn cầy.

Biến cách của Kerze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kerzedie Kerzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kerzeder Kerzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kerzeden Kerzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kerzedie Kerzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kerze

  • Tom zündete die Kerzen an. Tom đã thắp nến lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2869837
  • Blas die Kerzen aus! Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2886595
  • Blast die Kerzen aus! Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2887746

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ candle

Câu hỏi thường gặp

Kerze nghĩa là gì?

Kerze (danh từ) nghĩa là nến, đèn cầy.

Kerze là der, die hay das?

Kerze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kerze); số nhiều: die Kerzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.