der Kessel
sinh cách: des Kessels
der Kessel nghĩa là nồi, vạc, ấm, bình đun siêu tốc.
Nghĩa của Kessel
Danh từ · giống đực
- Nồi, vạc.
- Ấm, bình đun siêu tốc.
Biến cách của Kessel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kessel | die Kessel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kessels | der Kessel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kessel | den Kesseln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kessel | die Kessel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a solid metal container or pot, often large, used to boil liquids: a kettle, cauldron, boiler, etc.; an area in which the enemy (or game) is encircled; a pocket or besieged area (by extension also the siege itself); the lair of certain animals such as fox, badger, rabbit, and wild boar
Câu hỏi thường gặp
Kessel nghĩa là gì?
Kessel (danh từ) nghĩa là nồi, vạc, ấm, bình đun siêu tốc.
Kessel là der, die hay das?
Kessel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kessel).