TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kessel

danh từ giống đực
/ˈkɛsəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kessels

der Kessel nghĩa là nồi, vạc, ấm, bình đun siêu tốc.

Nghĩa của Kessel

Danh từ · giống đực

  1. Nồi, vạc.
  2. Ấm, bình đun siêu tốc.

Biến cách của Kessel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kesseldie Kessel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kesselsder Kessel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kesselden Kesseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kesseldie Kessel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a solid metal container or pot, often large, used to boil liquids: a kettle, cauldron, boiler, etc.; an area in which the enemy (or game) is encircled; a pocket or besieged area (by extension also the siege itself); the lair of certain animals such as fox, badger, rabbit, and wild boar

Câu hỏi thường gặp

Kessel nghĩa là gì?

Kessel (danh từ) nghĩa là nồi, vạc, ấm, bình đun siêu tốc.

Kessel là der, die hay das?

Kessel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kessel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.