die Atomwaffe
số nhiều: die Atomwaffen · sinh cách: der Atomwaffe
die Atomwaffe nghĩa là vũ khí hạt nhân.
Nghĩa của Atomwaffe
Danh từ · giống cái
- Vũ khí hạt nhân.
Biến cách của Atomwaffe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Atomwaffe | die Atomwaffen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Atomwaffe | der Atomwaffen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Atomwaffe | den Atomwaffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Atomwaffe | die Atomwaffen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Atomwaffe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nuclear weapon
Câu hỏi thường gặp
Atomwaffe nghĩa là gì?
Atomwaffe (danh từ) nghĩa là vũ khí hạt nhân.
Atomwaffe là der, die hay das?
Atomwaffe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Atomwaffe); số nhiều: die Atomwaffen.