die Atombombe
số nhiều: die Atombomben · sinh cách: der Atombombe
die Atombombe nghĩa là bom nguyên tử.
Nghĩa của Atombombe
Danh từ · giống cái
- Bom nguyên tử.
Biến cách của Atombombe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Atombombe | die Atombomben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Atombombe | der Atombomben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Atombombe | den Atombomben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Atombombe | die Atombomben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Atombombe
- Japan ist die einzige Nation, die durch Atombomben getroffen wurde. Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #718501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atomic bomb, nuclear bomb
Câu hỏi thường gặp
Atombombe nghĩa là gì?
Atombombe (danh từ) nghĩa là bom nguyên tử.
Atombombe là der, die hay das?
Atombombe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Atombombe); số nhiều: die Atombomben.