das Kerngehäuse
sinh cách: des Kerngehäuses
das Kerngehäuse nghĩa là lõi, tâm.
Nghĩa của Kerngehäuse
Danh từ · giống trung
- Lõi, tâm.
Biến cách của Kerngehäuse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kerngehäuse | die Kerngehäuse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kerngehäuses | der Kerngehäuse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kerngehäuse | den Kerngehäusen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kerngehäuse | die Kerngehäuse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kerngehäuse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ core of a fruit such as an apple or pear
Câu hỏi thường gặp
Kerngehäuse nghĩa là gì?
Kerngehäuse (danh từ) nghĩa là lõi, tâm.
Kerngehäuse là der, die hay das?
Kerngehäuse là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kerngehäuse).