die Kernfamilie
số nhiều: die Kernfamilien · sinh cách: der Kernfamilie
die Kernfamilie nghĩa là gia đình hạt nhân.
Nghĩa của Kernfamilie
Danh từ · giống cái
- Gia đình hạt nhân.
Biến cách của Kernfamilie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kernfamilie | die Kernfamilien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kernfamilie | der Kernfamilien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kernfamilie | den Kernfamilien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kernfamilie | die Kernfamilien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nuclear family (a family unit consisting of at most a father, mother and dependent children)
Câu hỏi thường gặp
Kernfamilie nghĩa là gì?
Kernfamilie (danh từ) nghĩa là gia đình hạt nhân.
Kernfamilie là der, die hay das?
Kernfamilie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kernfamilie); số nhiều: die Kernfamilien.