die Kernenergie
sinh cách: der Kernenergie
die Kernenergie nghĩa là năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.
Nghĩa của Kernenergie
Danh từ · giống cái
- Năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.
Biến cách của Kernenergie (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kernenergie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kernenergie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kernenergie |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kernenergie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kernenergie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nuclear energy
Câu hỏi thường gặp
Kernenergie nghĩa là gì?
Kernenergie (danh từ) nghĩa là năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.
Kernenergie là der, die hay das?
Kernenergie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kernenergie).