TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kernkraft

danh từ giống cái
/ˈkɛʁnˌkʁaft/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Kernkraft

die Kernkraft nghĩa là năng lượng hạt nhân.

Nghĩa của Kernkraft

Danh từ · giống cái

  1. Năng lượng hạt nhân.

Biến cách của Kernkraft (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kernkraft
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kernkraft
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kernkraft
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kernkraft

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kernkraft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nuclear power (power from nuclear reactions); nuclear force, nuclear interaction (strong interaction as well as weak interaction and nucleon-nucleon interaction)

Câu hỏi thường gặp

Kernkraft nghĩa là gì?

Kernkraft (danh từ) nghĩa là năng lượng hạt nhân.

Kernkraft là der, die hay das?

Kernkraft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kernkraft).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.