TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kerl

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɛʁl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kerle · sinh cách: des Kerls

der Kerl nghĩa là gã, thằng cha, anh chàng.

Nghĩa của Kerl

Danh từ · giống đực

  1. Gã, thằng cha, anh chàng (khẩu ngữ) (biên soạn)

Biến cách của Kerl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kerldie Kerle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kerlsder Kerle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kerlden Kerlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kerldie Kerle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kerl

  • Er ist ein guter Kerl. Anh ấy là người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2352834
  • Wer ist dieser Kerl? Gã đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1131462
  • Dieser Kerl ist tot. Thằng đó chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026392

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fellow, guy, chap, bloke; freeman

Câu hỏi thường gặp

Kerl nghĩa là gì?

Kerl (danh từ) nghĩa là gã, thằng cha, anh chàng.

Kerl là der, die hay das?

Kerl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kerl); số nhiều: die Kerle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.