der Kerl
số nhiều: die Kerle · sinh cách: des Kerls
der Kerl nghĩa là gã, thằng cha, anh chàng.
Nghĩa của Kerl
Danh từ · giống đực
- Gã, thằng cha, anh chàng (khẩu ngữ) (biên soạn)
Biến cách của Kerl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kerl | die Kerle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kerls | der Kerle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kerl | den Kerlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kerl | die Kerle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kerl
- Er ist ein guter Kerl. Anh ấy là người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2352834
- Wer ist dieser Kerl? Gã đó là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1131462
- Dieser Kerl ist tot. Thằng đó chết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026392
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fellow, guy, chap, bloke; freeman
Câu hỏi thường gặp
Kerl nghĩa là gì?
Kerl (danh từ) nghĩa là gã, thằng cha, anh chàng.
Kerl là der, die hay das?
Kerl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kerl); số nhiều: die Kerle.