TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Steinzeit

danh từ giống cái
/ˈʃtaɪntsaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Steinzeiten · sinh cách: der Steinzeit

die Steinzeit nghĩa là thời đại đồ đá.

Nghĩa của Steinzeit

Danh từ · giống cái

  1. Thời đại đồ đá.

Biến cách của Steinzeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Steinzeitdie Steinzeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Steinzeitder Steinzeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Steinzeitden Steinzeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Steinzeitdie Steinzeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Stone Age

Câu hỏi thường gặp

Steinzeit nghĩa là gì?

Steinzeit (danh từ) nghĩa là thời đại đồ đá.

Steinzeit là der, die hay das?

Steinzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Steinzeit); số nhiều: die Steinzeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.