die Stelle
số nhiều: die Stellen · sinh cách: der Stelle
die Stelle nghĩa là nơi, chỗ, vị trí.
Cũng là một dạng biến đổi của stellen — Để, đặt.
Nghĩa của Stelle
Danh từ · giống cái
- Nơi, chỗ, chốn.
- Vị trí.
- Nghề.
Biến cách của Stelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stelle | die Stellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stelle | der Stellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stelle | den Stellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stelle | die Stellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Stelle
Câu ví dụ với Stelle
- An deiner Stelle würde ich ihn fragen. Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1775282
- An deiner Stelle hätte ich das nicht gemacht. Tôi sẽ không làm thế nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1423835
- Stelle ein paar Fackeln auf, damit keine Gegner kommen! Đặt tí đuốt để cho mob không spawn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060083
- Es ist Zeit, schlafen zu gehen. Stelle das Radio aus! Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1699062
- Ich will diese Stelle. Tôi muốn công việc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523364
- An deiner Stelle würde ich mir ein neues Auto kaufen. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12448307
- An eurer Stelle würde ich mir ein neues Auto kaufen. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12448308
- An Ihrer Stelle würde ich mir ein neues Auto kaufen. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12448309
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ location, spot (specific location in space, relevant in context but typically otherwise unmarked); spot (specific location on skin or another surface, often featuring damage or a different property); spot, part, bit (brief section of a book, movie, piece of music, etc., typically encompassing a few seconds or lines at most); point (situation or status reached by a certain amount of progress through an endeavor); place, position (position within a certain ordering or ranking); position specifically in terms of importance (both of opinions and objective evaluations of influence); synonym of Dezimalstelle; position, job (set of tasks or responsibilities meant to be filled by the employment of one person)
Câu hỏi thường gặp
Stelle nghĩa là gì?
Stelle (danh từ) nghĩa là nơi, chỗ, vị trí.
Stelle là der, die hay das?
Stelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stelle); số nhiều: die Stellen.