TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stelle

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stellen · sinh cách: der Stelle

die Stelle nghĩa là nơi, chỗ, vị trí.

Cũng là một dạng biến đổi của stellen — Để, đặt.

Nghĩa của Stelle

Danh từ · giống cái

  1. Nơi, chỗ, chốn.
  2. Vị trí.
  3. Nghề.

Biến cách của Stelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stelledie Stellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stelleder Stellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stelleden Stellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stelledie Stellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Stelle

Câu ví dụ với Stelle

  • An deiner Stelle würde ich ihn fragen. Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1775282
  • An deiner Stelle hätte ich das nicht gemacht. Tôi sẽ không làm thế nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1423835
  • Stelle ein paar Fackeln auf, damit keine Gegner kommen! Đặt tí đuốt để cho mob không spawn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060083
  • Es ist Zeit, schlafen zu gehen. Stelle das Radio aus! Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1699062
  • Ich will diese Stelle. Tôi muốn công việc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523364
  • An deiner Stelle würde ich mir ein neues Auto kaufen. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12448307
  • An eurer Stelle würde ich mir ein neues Auto kaufen. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12448308
  • An Ihrer Stelle würde ich mir ein neues Auto kaufen. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12448309

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ location, spot (specific location in space, relevant in context but typically otherwise unmarked); spot (specific location on skin or another surface, often featuring damage or a different property); spot, part, bit (brief section of a book, movie, piece of music, etc., typically encompassing a few seconds or lines at most); point (situation or status reached by a certain amount of progress through an endeavor); place, position (position within a certain ordering or ranking); position specifically in terms of importance (both of opinions and objective evaluations of influence); synonym of Dezimalstelle; position, job (set of tasks or responsibilities meant to be filled by the employment of one person)

Câu hỏi thường gặp

Stelle nghĩa là gì?

Stelle (danh từ) nghĩa là nơi, chỗ, vị trí.

Stelle là der, die hay das?

Stelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stelle); số nhiều: die Stellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.