TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gestein

danh từ giống trung
/ɡəˈʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gesteine · sinh cách: des Gesteines

das Gestein nghĩa là đá.

Nghĩa của Gestein

Danh từ · giống trung

  1. Đá.

Biến cách của Gestein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gesteindie Gesteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gesteinesder Gesteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gesteinden Gesteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gesteindie Gesteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gestein

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rock, mass of stone, especially as part of the crust of the earth

Câu hỏi thường gặp

Gestein nghĩa là gì?

Gestein (danh từ) nghĩa là đá.

Gestein là der, die hay das?

Gestein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gestein); số nhiều: die Gesteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.