TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gestehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʃteːən/ giọng máy của trình duyệt

gestehen nghĩa là thú nhận.

Nghĩa của gestehen

Động từ

  1. Thú nhận.

Chia động từ gestehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestandenPhân từ I: gestehend

Hiện tại Präsens

  • ich gestehe
  • du gestehst
  • er/sie/es gesteht
  • wir gestehen
  • ihr gesteht
  • sie/Sie gestehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gestand
  • du gestandest
  • er/sie/es gestand
  • wir gestanden
  • ihr gestandet
  • sie/Sie gestanden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestanden
  • du hast gestanden
  • er/sie/es hat gestanden
  • wir haben gestanden
  • ihr habt gestanden
  • sie/Sie haben gestanden

Tương lai Futur I

  • ich werde gestehen
  • du wirst gestehen
  • er/sie/es wird gestehen
  • wir werden gestehen
  • ihr werdet gestehen
  • sie/Sie werden gestehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gestehe
  • du gestehest
  • er/sie/es gestehe
  • wir gestehen
  • ihr gestehet
  • sie/Sie gestehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • gesteh! (du)
  • gesteht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với gestehen

  • Er gestand seine Schuld. Anh ấy nhận tội lỗi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479807
  • Ich habe gestanden. Tôi đã thổ lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12921729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confess, to admit (to a mistake, misdeed, something embarrassing); to make known

Câu hỏi thường gặp

gestehen nghĩa là gì?

gestehen (động từ) nghĩa là thú nhận.

Chia động từ gestehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gestehe, du gestehst, er/sie/es gesteht, wir gestehen, ihr gesteht, sie/Sie gestehen. Phân từ II: gestanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.