der Fels
danh từ giống đực
/fɛls/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Felsen · sinh cách: des Felses
der Fels nghĩa là đá.
Nghĩa của Fels
Danh từ · giống đực
- Đá.
Biến cách của Fels (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fels | die Felsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Felses | der Felsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fels | den Felsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fels | die Felsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rock
Câu hỏi thường gặp
Fels nghĩa là gì?
Fels (danh từ) nghĩa là đá.
Fels là der, die hay das?
Fels là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fels); số nhiều: die Felsen.