TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

feminin

/ˈfeːmiˌniːn/ giọng máy của trình duyệt

feminin nghĩa là giống cái, nữ giới.

Nghĩa của feminin

Tính từ

  1. Giống cái.
  2. Nữ giới.
  3. Nữ tính.

So sánh của feminin

So sánh hơnfemininer
So sánh nhấtam femininsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feminin

Đồng nghĩa

Họ từ của feminin

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ feminine (of feminine grammatical gender); feminine, womanly (of markedly female association, e.g. in appearance); female (belonging to the female sex)

Câu hỏi thường gặp

feminin nghĩa là gì?

feminin (tính từ) nghĩa là giống cái, nữ giới.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.