TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Feminismus

danh từ giống đực
/ˌfe(ː).miˈnɪs.mʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feminismen · sinh cách: des Feminismus

der Feminismus nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.

Nghĩa của Feminismus

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa nữ quyền.

Biến cách của Feminismus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Feminismusdie Feminismen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Feminismusder Feminismen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Feminismusden Feminismen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Feminismusdie Feminismen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ feminism

Câu hỏi thường gặp

Feminismus nghĩa là gì?

Feminismus (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa nữ quyền.

Feminismus là der, die hay das?

Feminismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feminismus); số nhiều: die Feminismen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.