weiblich
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaɪ̯plɪç/ giọng máy của trình duyệt
weiblich nghĩa là gái, nữ, mái, giống cái.
Nghĩa của weiblich
Tính từ
- Gái, nữ, mái, cái.
- Giống cái.
- Nữ giới.
- Nữ tính.
So sánh của weiblich
| So sánh hơn | weiblicher |
| So sánh nhất | am weiblichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weiblich
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ female; feminine; feminine, womanly
Câu hỏi thường gặp
weiblich nghĩa là gì?
weiblich (tính từ) nghĩa là gái, nữ, mái, giống cái.