TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weiblich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaɪ̯plɪç/ giọng máy của trình duyệt

weiblich nghĩa là gái, nữ, mái, giống cái.

Nghĩa của weiblich

Tính từ

  1. Gái, nữ, mái, cái.
  2. Giống cái.
  3. Nữ giới.
  4. Nữ tính.

So sánh của weiblich

So sánh hơnweiblicher
So sánh nhấtam weiblichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weiblich

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ female; feminine; feminine, womanly

Câu hỏi thường gặp

weiblich nghĩa là gì?

weiblich (tính từ) nghĩa là gái, nữ, mái, giống cái.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.