männlich
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛnlɪç/ giọng máy của trình duyệt
männlich nghĩa là trai, nam, giống đực.
Nghĩa của männlich
Tính từ
- Trai, nam, trống, đực.
- Giống đực.
So sánh của männlich
| So sánh hơn | männlicher |
| So sánh nhất | am männlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với männlich
Trái nghĩa
Họ từ của männlich
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ male; manly; masculine
Câu hỏi thường gặp
männlich nghĩa là gì?
männlich (tính từ) nghĩa là trai, nam, giống đực.