der Mann
số nhiều: die Männer · sinh cách: des Mannes
der Mann nghĩa là đàn ông, chồng.
Nghĩa của Mann
Danh từ · giống đực
- Đàn ông.
- Chồng.
Biến cách của Mann (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mann | die Männer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mannes | der Männer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mann | den Männern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mann | die Männer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mann
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Mann
- Alter Mann — Ông già.
Câu ví dụ với Mann
- Ich sah einen Mann ins Zimmer gehen. Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.Tatoeba #13756240
- Beim Verlassen des Bahnhofs sah ich einen Mann. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.Tatoeba #359
- Ein kluger Vogel schützt sein Gefieder, ein weiser Mann bewahrt seine Worte. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425791
- Diese Frau hat ihren Mann immer betrogen. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5430639
- Ich esse mit meinem Mann zu Abend. Tôi đang ăn tối với chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12527980
- Der Mann, der nebenan wohnt, ist Musiker. Người đàn ông sống kế bên là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971642
- Er traf einen netten jungen Mann. Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741604
- Ihr Mann ist ein hervorragender Koch. Chồng bà ấy là một đầu bếp tài ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #751289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ man, male human being; husband
Câu hỏi thường gặp
Mann nghĩa là gì?
Mann (danh từ) nghĩa là đàn ông, chồng.
Mann là der, die hay das?
Mann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mann); số nhiều: die Männer.