TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mannschaft

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈmanʃaft] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mannschaften · sinh cách: der Mannschaft

die Mannschaft nghĩa là đội, ban, thuỷ thủ.

Nghĩa của Mannschaft

Danh từ · giống cái

  1. Đội, ban.
  2. Thuỷ thủ.
  3. Bọn, đoàn, lũ, toán, bầy.

Biến cách của Mannschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mannschaftdie Mannschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mannschaftder Mannschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mannschaftden Mannschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mannschaftdie Mannschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mannschaft

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Mannschaft

  • Ich bin so stolz auf meine Mannschaft. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500223
  • Wir haben Henry als Kapitän unserer Mannschaft gewählt. Chúng tôi đã chọn Henry làm đội trưởng của đội chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450489
  • Die andere Mannschaft verfügt über ein paar richtig gute Spieler. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918777
  • Es sind ein paar richtig gute Spieler in der anderen Mannschaft. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918776
  • Wenn du glaubst, deine Mannschaft kann gegen unsere gewinnen, wirst du dich noch wundern! Nếu anh nghĩ rằng đội của anh có thể thắng đội của chúng tôi thì anh nên nghĩ lại! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354751
  • Zwanzig Mannschaften nahmen an dem Turnier teil. Hai mươi đội bước vào giải đấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784076

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crew members of a ship; team (group of people); group of soldiers belonging to one military unit

Câu hỏi thường gặp

Mannschaft nghĩa là gì?

Mannschaft (danh từ) nghĩa là đội, ban, thuỷ thủ.

Mannschaft là der, die hay das?

Mannschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mannschaft); số nhiều: die Mannschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.