die Besatzung
số nhiều: die Besatzungen · sinh cách: der Besatzung
die Besatzung nghĩa là sự chiếm đóng.
Nghĩa của Besatzung
Danh từ · giống cái
- Sự chiếm đóng.
Biến cách của Besatzung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Besatzung | die Besatzungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Besatzung | der Besatzungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Besatzung | den Besatzungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Besatzung | die Besatzungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Besatzung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crew (group of people operating a ship, plane, or large facility); occupation (of a country); occupational troops, occupational forces
Câu hỏi thường gặp
Besatzung nghĩa là gì?
Besatzung (danh từ) nghĩa là sự chiếm đóng.
Besatzung là der, die hay das?
Besatzung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Besatzung); số nhiều: die Besatzungen.