das Team
số nhiều: die Teams · sinh cách: des Teams
das Team nghĩa là đội, ban.
Nghĩa của Team
Danh từ · giống trung
- Đội, ban.
Biến cách của Team (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Team | die Teams |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Teams | der Teams |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Team | den Teams |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Team | die Teams |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Team
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Team
- Ich bin so stolz auf mein Team. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500224
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ team; group of people working together for a particular project; staff, personnel
Câu hỏi thường gặp
Team nghĩa là gì?
Team (danh từ) nghĩa là đội, ban.
Team là der, die hay das?
Team là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Team); số nhiều: die Teams.