TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Team

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tiːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Teams · sinh cách: des Teams

das Team nghĩa là đội, ban.

Nghĩa của Team

Danh từ · giống trung

  1. Đội, ban.

Biến cách của Team (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Teamdie Teams
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Teamsder Teams
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Teamden Teams
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Teamdie Teams

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Team

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Team

  • Ich bin so stolz auf mein Team. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500224

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ team; group of people working together for a particular project; staff, personnel

Câu hỏi thường gặp

Team nghĩa là gì?

Team (danh từ) nghĩa là đội, ban.

Team là der, die hay das?

Team là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Team); số nhiều: die Teams.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.