TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Technik

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛçnɪk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Techniken · sinh cách: der Technik

die Technik nghĩa là kỹ thuật, kĩ thuật, công nghệ.

Nghĩa của Technik

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật, kĩ thuật.
  2. Công nghệ.

Biến cách của Technik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Technikdie Techniken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Technikder Techniken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Technikden Techniken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Technikdie Techniken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Technik

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ technique; technology

Câu hỏi thường gặp

Technik nghĩa là gì?

Technik (danh từ) nghĩa là kỹ thuật, kĩ thuật, công nghệ.

Technik là der, die hay das?

Technik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Technik); số nhiều: die Techniken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.