die Technologie
số nhiều: die Technologien · sinh cách: der Technologie
die Technologie nghĩa là kỹ thuật, công nghệ.
Nghĩa của Technologie
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật, công nghệ.
Biến cách của Technologie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Technologie | die Technologien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Technologie | der Technologien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Technologie | den Technologien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Technologie | die Technologien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ technology
Câu hỏi thường gặp
Technologie nghĩa là gì?
Technologie (danh từ) nghĩa là kỹ thuật, công nghệ.
Technologie là der, die hay das?
Technologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Technologie); số nhiều: die Technologien.