die Technikerin
số nhiều: die Technikerinnen · sinh cách: der Technikerin
die Technikerin nghĩa là nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.
Nghĩa của Technikerin
Danh từ · giống cái
- Nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.
Biến cách của Technikerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Technikerin | die Technikerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Technikerin | der Technikerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Technikerin | den Technikerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Technikerin | die Technikerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Technikerin
- Gute Techniker sind in den Entwicklungsländern Mangelware. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ technician, engineer
Câu hỏi thường gặp
Technikerin nghĩa là gì?
Technikerin (danh từ) nghĩa là nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.
Technikerin là der, die hay das?
Technikerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Technikerin); số nhiều: die Technikerinnen.