TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Technikerin

danh từ giống cái
/ˈtɛçnɪkəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Technikerinnen · sinh cách: der Technikerin

die Technikerin nghĩa là nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.

Nghĩa của Technikerin

Danh từ · giống cái

  1. Nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.

Biến cách của Technikerin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Technikerindie Technikerinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Technikerinder Technikerinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Technikerinden Technikerinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Technikerindie Technikerinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Technikerin

  • Gute Techniker sind in den Entwicklungsländern Mangelware. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368810

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ technician, engineer

Câu hỏi thường gặp

Technikerin nghĩa là gì?

Technikerin (danh từ) nghĩa là nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.

Technikerin là der, die hay das?

Technikerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Technikerin); số nhiều: die Technikerinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.