TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Techniker

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛçnikɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Technikers

der Techniker nghĩa là nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.

Nghĩa của Techniker

Danh từ · giống đực

  1. Nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.

Biến cách của Techniker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Technikerdie Techniker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Technikersder Techniker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Technikerden Technikern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Technikerdie Techniker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Techniker

  • Gute Techniker sind in den Entwicklungsländern Mangelware. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368810
  • In den Entwicklungsländern fehlt es an guten Technikern. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ technician, technologist, engineer (male or of unspecified gender) (frequently used in various compounds)

Câu hỏi thường gặp

Techniker nghĩa là gì?

Techniker (danh từ) nghĩa là nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.

Techniker là der, die hay das?

Techniker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Techniker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.