der/das Taxi
số nhiều: die Taxis · sinh cách: des Taxis
der/das Taxi nghĩa là xe tắc xi, tắc xi.
Nghĩa của Taxi
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Thụy Sĩ Xe tắc xi, tắc xi.
Biến cách của Taxi (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Taxi | die Taxis |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Taxis | der Taxis |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Taxi | den Taxis |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Taxi | die Taxis |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Taxi
- Ich hatte Schwierigkeiten, ein Taxi zu bekommen. Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363350
- Ich werde mit dem Taxi fahren. Tôi sẽ bắt taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3016258
- Tom stieg aus dem Taxi aus. Tom ra khỏi chiếc taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7335490
- Krieg ich hier ein Taxi? Tôi có thể bắt taxi ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293692
- Ich fahre mit dem Taxi. Tôi sẽ bắt taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3016257
- Taxis sind teuer. Taxi thì đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12257799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taxi, cab
Câu hỏi thường gặp
Taxi nghĩa là gì?
Taxi (danh từ) nghĩa là xe tắc xi, tắc xi.
Taxi là der, die hay das?
Taxi là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Taxi); số nhiều: die Taxis.