TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mantel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmantəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mäntel · sinh cách: des Mantels

der Mantel nghĩa là áo bành tô, áo khoác, áo măng tô, áo choàng.

Nghĩa của Mantel

Danh từ · giống đực

  1. Áo bành tô, áo khoác.
  2. Áo măng tô, áo choàng.

Biến cách của Mantel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Manteldie Mäntel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mantelsder Mäntel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mantelden Mänteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Manteldie Mäntel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Mantel

  • Der Mantel ist nicht meiner. Cái áo không phải của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1982968
  • Es war äußerst heiß, also zog ich meinen Mantel aus. Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1211673
  • Ich hole unsere Mäntel an der Garderobe ab. Tôi sẽ lấy áo khoác của chúng ta khỏi phòng giữ đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641562

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coat, overcoat (long jacket that covers at least part of the thighs); coating, casing, jacket, sheath e.g. in technical applications or baking; lateral surface

Câu hỏi thường gặp

Mantel nghĩa là gì?

Mantel (danh từ) nghĩa là áo bành tô, áo khoác, áo măng tô, áo choàng.

Mantel là der, die hay das?

Mantel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mantel); số nhiều: die Mäntel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.