der Mantel
số nhiều: die Mäntel · sinh cách: des Mantels
der Mantel nghĩa là áo bành tô, áo khoác, áo măng tô, áo choàng.
Nghĩa của Mantel
Danh từ · giống đực
- Áo bành tô, áo khoác.
- Áo măng tô, áo choàng.
Biến cách của Mantel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mantel | die Mäntel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mantels | der Mäntel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mantel | den Mänteln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mantel | die Mäntel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Mantel
- Der Mantel ist nicht meiner. Cái áo không phải của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1982968
- Es war äußerst heiß, also zog ich meinen Mantel aus. Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1211673
- Ich hole unsere Mäntel an der Garderobe ab. Tôi sẽ lấy áo khoác của chúng ta khỏi phòng giữ đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641562
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coat, overcoat (long jacket that covers at least part of the thighs); coating, casing, jacket, sheath e.g. in technical applications or baking; lateral surface
Câu hỏi thường gặp
Mantel nghĩa là gì?
Mantel (danh từ) nghĩa là áo bành tô, áo khoác, áo măng tô, áo choàng.
Mantel là der, die hay das?
Mantel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mantel); số nhiều: die Mäntel.