TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Marathon

danh từ giống đực
/ˈmaʁatɔn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Marathons · sinh cách: des Marathons

der Marathon nghĩa là ma-ra-tông.

Nghĩa của Marathon

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Ma-ra-tông.

Biến cách của Marathon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Marathondie Marathons
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Marathonsder Marathons
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Marathonden Marathons
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Marathondie Marathons

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marathon

Câu hỏi thường gặp

Marathon nghĩa là gì?

Marathon (danh từ) nghĩa là ma-ra-tông.

Marathon là der, die hay das?

Marathon là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Marathon); số nhiều: die Marathons.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.