TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gemahl

danh từ giống đực
/ɡəˈmaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gemahle · sinh cách: des Gemahles

der Gemahl nghĩa là chồng.

Nghĩa của Gemahl

Danh từ · giống đực

  1. Trang trọng Chồng.

Biến cách của Gemahl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gemahldie Gemahle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gemahlesder Gemahle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gemahlden Gemahlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gemahldie Gemahle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gemahl

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spouse; husband

Câu hỏi thường gặp

Gemahl nghĩa là gì?

Gemahl (danh từ) nghĩa là chồng.

Gemahl là der, die hay das?

Gemahl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gemahl); số nhiều: die Gemahle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.