der Ehemann
số nhiều: die Ehemänner · sinh cách: des Ehemannes
der Ehemann nghĩa là chồng.
Nghĩa của Ehemann
Danh từ · giống đực
- Chồng.
Biến cách của Ehemann (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ehemann | die Ehemänner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ehemannes | der Ehemänner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ehemann | den Ehemännern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ehemann | die Ehemänner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ehemann
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Ehemann
- Hast du deiner Ehefrau je beim Kochen geholfen? Bạn đã bao giờ giúp vợ mình nấu ăn chưa?Tatoeba #1722731
- Maria belog ihren Ehemann. Mary nói dối chồng cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7022191
- Ich habe keinen Ehemann. Tôi không có chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10125267
- Er hat sich eine gute Ehefrau ausgesucht. Anh ấy đã chọn một người vợ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #726044
- Ich will keine Ehefrau, sondern eine Sexbekanntschaft. Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932940
- Was ich will, das ist keine Ehefrau, sondern eine Freundin für den Sex. Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #605924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ married man, husband
Câu hỏi thường gặp
Ehemann nghĩa là gì?
Ehemann (danh từ) nghĩa là chồng.
Ehemann là der, die hay das?
Ehemann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ehemann); số nhiều: die Ehemänner.