TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Frau

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frauen · sinh cách: der Frau

die Frau nghĩa là phụ nữ, đàn bà, vợ.

Nghĩa của Frau

Danh từ · giống cái

  1. Phụ nữ, đàn bà.
  2. Vợ.
  3. Chị, cô, bà.
  4. Phu nhân.

Biến cách của Frau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fraudie Frauen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Frauder Frauen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Frauden Frauen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fraudie Frauen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frau

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của Frau

Câu ví dụ với Frau

  • Meine Frau bereitet gerade das Abendessen zu. Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399564
  • Hast du aufgehört, deine Frau zu schlagen? Mày ngưng đánh vợ mày chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #898613
  • Ich habe dort eine fremde Frau gesehen. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1401501
  • Ich habe dort eine seltsame Frau gesehen. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1401502
  • Ich dachte, du wolltest deine Frau anrufen. Tôi tưởng bạn muốn gọi cho vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415957
  • Haben Sie aufgehört, Ihre Frau zu schlagen? Mày ngưng đánh vợ mày chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1459889
  • Ich sollte zuhause bei meiner Frau sein. Tôi nên ở nhà với vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301874
  • Diese Frau hat ihren Mann immer betrogen. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5430639

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ woman (adult female human); wife (married woman, especially in relation to her spouse); a title of courtesy, equivalent to Mrs/Ms, which has nearly replaced Fräulein in the function of Miss; madam (polite form of address for a woman or lady); lady; noblewoman (woman of breeding or higher class)
  • Đại từ one, they (indefinite third-person singular pronoun)

Câu hỏi thường gặp

Frau nghĩa là gì?

Frau (danh từ) nghĩa là phụ nữ, đàn bà, vợ.

Frau là der, die hay das?

Frau là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Frau); số nhiều: die Frauen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.