TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Frauenfeind

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frauenfeinde · sinh cách: des Frauenfeindes

der Frauenfeind nghĩa là người ghét phụ nữ.

Nghĩa của Frauenfeind

Danh từ · giống đực

  1. Người ghét phụ nữ.

Biến cách của Frauenfeind (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Frauenfeinddie Frauenfeinde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Frauenfeindesder Frauenfeinde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Frauenfeindden Frauenfeinden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Frauenfeinddie Frauenfeinde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frauenfeind

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ misogynist

Câu hỏi thường gặp

Frauenfeind nghĩa là gì?

Frauenfeind (danh từ) nghĩa là người ghét phụ nữ.

Frauenfeind là der, die hay das?

Frauenfeind là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frauenfeind); số nhiều: die Frauenfeinde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.