der Frauenhasser
sinh cách: des Frauenhassers
der Frauenhasser nghĩa là người ghét phụ nữ.
Nghĩa của Frauenhasser
Danh từ · giống đực
- Người ghét phụ nữ.
Biến cách của Frauenhasser (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Frauenhasser | die Frauenhasser |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Frauenhassers | der Frauenhasser |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Frauenhasser | den Frauenhassern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Frauenhasser | die Frauenhasser |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frauenhasser
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ misogynist
Câu hỏi thường gặp
Frauenhasser nghĩa là gì?
Frauenhasser (danh từ) nghĩa là người ghét phụ nữ.
Frauenhasser là der, die hay das?
Frauenhasser là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frauenhasser).